몸 둘 바를 몰라요 · 몸 둘 바를 몰랐어요 · 몸 둘 바를 모르겠어요 (르 irregular)
không biết để đâu cho hết ngại, ngượng chín người (vì xấu hổ hay biết ơn)
Ví dụ
칭찬을 너무 많이 해 주셔서 몸 둘 바를 모르겠어요.
Được khen nhiều quá, em không biết nói gì nữa ạ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không biết đặt thân mình ở đâu".
Bạn nên biết
Câu đáp lễ khiêm tốn khi được khen hay được giúp đỡ nhiều, thường dùng dạng 몸 둘 바를 모르겠어요.
Từ liên quan