믿음직스러워요 · 믿음직스러웠어요 · 믿음직스러운 (+noun) (ㅂ irregular)
đáng tin cậy, chững chạc
Ví dụ
아들이 군대에 다녀와서 더 믿음직스러워졌어요.
Con trai tôi đi nghĩa vụ quân sự về trông chững chạc, đáng tin hơn hẳn.
Thành phần từ
믿음직하다 thêm -스럽다 "có vẻ"; nghĩa gần như giống hệt.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
믿음직스러워요 · 믿음직스러웠어요 · 믿음직스러운 (+noun) (ㅂ irregular)
đáng tin cậy, chững chạc
Ví dụ
아들이 군대에 다녀와서 더 믿음직스러워졌어요.
Con trai tôi đi nghĩa vụ quân sự về trông chững chạc, đáng tin hơn hẳn.
Thành phần từ
믿음직하다 thêm -스럽다 "có vẻ"; nghĩa gần như giống hệt.