낙관적인 (+noun) · 낙관적으로
lạc quan
Ví dụ
그는 항상 미래를 낙관적으로 생각해요.
Anh ấy luôn nghĩ về tương lai một cách lạc quan.
Thành phần từ
낙 vui+관 nhìn+적 mang tính
낙관 "lạc quan" + -적 "mang tính". Hán Việt: lạc quan đích.
Bạn nên biết
낙관적 nói về dự đoán, cách nhìn; 낙천적 (lạc thiên) miêu tả tính cách vui vẻ, yêu đời.
Từ liên quan