민원이 · 민원을
đơn thư khiếu nại, kiến nghị (gửi cơ quan nhà nước); thủ tục hành chính
Ví dụ
주민들이 소음 문제로 구청에 민원을 넣었어요.
Cư dân đã gửi đơn khiếu nại lên văn phòng quận về vấn đề tiếng ồn.
Thành phần từ
민 dân+원 mong muốn
Nghĩa đen là "nguyện vọng của dân". Hán Việt: dân nguyện.
Bạn nên biết
민원을 넣다 hoặc 민원을 제기하다 "gửi đơn khiếu nại"; người gửi là 민원인.
Từ liên quan