Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

민원

minwon [미눤]

민원이 · 민원을

đơn thư khiếu nại, kiến nghị (gửi cơ quan nhà nước); thủ tục hành chính

Ví dụ

주민들이 소음 문제로 구청에 민원을 넣었어요.

Cư dân đã gửi đơn khiếu nại lên văn phòng quận về vấn đề tiếng ồn.

Thành phần từ

민 dân원 mong muốn

Nghĩa đen là "nguyện vọng của dân". Hán Việt: dân nguyện.

Bạn nên biết

민원을 넣다 hoặc 민원을 제기하다 "gửi đơn khiếu nại"; người gửi là 민원인.