구청이 · 구청을
ủy ban quận, văn phòng quận
Ví dụ
이사한 후에 구청에 가서 신고했어요.
Chuyển nhà xong, mình đến ủy ban quận để khai báo.
Thành phần từ
구 quận, khu+청 công sở
Nghĩa đen là "sảnh quận"; các thành phố lớn như Seoul được chia thành 구 (quận), như 강남구. Hán Việt: khu sảnh.