벌점이 · 벌점을
điểm phạt, điểm trừ
Ví dụ
신호를 위반해서 벌점 15점을 받았어요.
Mình bị 15 điểm phạt vì vượt đèn đỏ.
Thành phần từ
벌 phạt+점 điểm
Nghĩa đen là "điểm phạt". Hán Việt: phạt điểm.
Bạn nên biết
Phát âm là [벌쩜]; dùng cho bằng lái xe và cả điểm trừ ở trường.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
벌점이 · 벌점을
điểm phạt, điểm trừ
Ví dụ
신호를 위반해서 벌점 15점을 받았어요.
Mình bị 15 điểm phạt vì vượt đèn đỏ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "điểm phạt". Hán Việt: phạt điểm.
Bạn nên biết
Phát âm là [벌쩜]; dùng cho bằng lái xe và cả điểm trừ ở trường.