민원실이 · 민원실을
phòng tiếp dân, bộ phận một cửa
Ví dụ
서류를 떼려면 1층 민원실로 가세요.
Muốn làm giấy tờ thì bạn hãy đến bộ phận một cửa ở tầng 1.
Thành phần từ
민 dân+원 mong muốn+실 phòng
민원 "thủ tục, kiến nghị của dân" cộng -실 "phòng": 민원실, 사무실, 교실. Hán Việt: dân nguyện thất.
Từ liên quan