Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

민원실

minwonsil [미눤실]

민원실이 · 민원실을

phòng tiếp dân, bộ phận một cửa

Ví dụ

서류를 떼려면 1층 민원실로 가세요.

Muốn làm giấy tờ thì bạn hãy đến bộ phận một cửa ở tầng 1.

Thành phần từ

민 dân원 mong muốn실 phòng

민원 "thủ tục, kiến nghị của dân" cộng -실 "phòng": 민원실, 사무실, 교실. Hán Việt: dân nguyện thất.