Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

미움

mium

미움이 · 미움을

sự ghét bỏ, không ưa

Ví dụ

그는 거짓말 때문에 친구들에게 미움을 받았어요.

Vì nói dối mà anh ấy bị bạn bè ghét.

Thành phần từ

Danh từ của 밉다 "đáng ghét" (미우- + -ㅁ).