미움이 · 미움을
sự ghét bỏ, không ưa
Ví dụ
그는 거짓말 때문에 친구들에게 미움을 받았어요.
Vì nói dối mà anh ấy bị bạn bè ghét.
Thành phần từ
Danh từ của 밉다 "đáng ghét" (미우- + -ㅁ).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
미움이 · 미움을
sự ghét bỏ, không ưa
Ví dụ
그는 거짓말 때문에 친구들에게 미움을 받았어요.
Vì nói dối mà anh ấy bị bạn bè ghét.
Thành phần từ
Danh từ của 밉다 "đáng ghét" (미우- + -ㅁ).
Từ liên quan