불쾌해요 · 불쾌했어요 · 불쾌한 (+noun)
khó chịu, phật ý, bực mình
Ví dụ
직원의 무례한 태도 때문에 기분이 불쾌했어요.
Tôi thấy khó chịu vì thái độ thô lỗ của nhân viên.
Thành phần từ
불 không+쾌 vui sướng
Nghĩa đen là "không vui sướng". Hán Việt: bất khoái.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
불쾌해요 · 불쾌했어요 · 불쾌한 (+noun)
khó chịu, phật ý, bực mình
Ví dụ
직원의 무례한 태도 때문에 기분이 불쾌했어요.
Tôi thấy khó chịu vì thái độ thô lỗ của nhân viên.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "không vui sướng". Hán Việt: bất khoái.