화풀이가 · 화풀이를
trút giận, giận cá chém thớt
Ví dụ
회사에서 힘들었다고 가족한테 화풀이하면 안 돼요.
Không được trút giận lên gia đình chỉ vì đi làm mệt mỏi.
Thành phần từ
화 giận
화 "giận" (nghĩa đen là "lửa", Hán Việt: hỏa) + 풀이 "giải tỏa", từ 풀다.
Bạn nên biết
Mẫu câu: N한테 화풀이하다 "trút giận lên N".