Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

어학

eohak

어학이 · 어학을

việc học ngoại ngữ, ngữ học

Ví dụ

저는 방학 동안 서울에서 어학연수를 했어요.

Kỳ nghỉ vừa rồi mình đi học tiếng ở Seoul.

Thành phần từ

어 ngôn ngữ학 học

Nghĩa đen là "học ngôn ngữ". Hán Việt: ngữ học.

Bạn nên biết

Thường gặp trong từ ghép: 어학연수 (du học tiếng), 어학원 (trung tâm ngoại ngữ), 어학 점수 (điểm thi ngoại ngữ).