어학이 · 어학을
việc học ngoại ngữ, ngữ học
Ví dụ
저는 방학 동안 서울에서 어학연수를 했어요.
Kỳ nghỉ vừa rồi mình đi học tiếng ở Seoul.
Thành phần từ
어 ngôn ngữ+학 học
Nghĩa đen là "học ngôn ngữ". Hán Việt: ngữ học.
Bạn nên biết
Thường gặp trong từ ghép: 어학연수 (du học tiếng), 어학원 (trung tâm ngoại ngữ), 어학 점수 (điểm thi ngoại ngữ).