무릎이 · 무릎을
đầu gối; lòng (đùi khi ngồi)
Ví dụ
어제 등산을 많이 해서 무릎이 아파요.
Hôm qua tôi leo núi nhiều nên bị đau đầu gối.
Thành phần từ
Còn có nghĩa là "lòng" (phần đùi khi ngồi): 무릎에 앉다 = ngồi lên lòng ai đó.
Bạn nên biết
Đứng một mình đọc như [무릅], nhưng ㅍ trở lại khi đứng trước nguyên âm: 무릎이 [무르피].
Từ liên quan