머리를 식혀요 · 머리를 식혔어요 · 머리 좀 식히고 올게요
thư giãn đầu óc, xả hơi
Ví dụ
머리를 식히려고 잠깐 공원을 산책했어요.
Mình đi dạo công viên một lát cho đầu óc thư thái.
Thành phần từ
식히다 = làm nguội; nghĩa đen là "làm nguội cái đầu".
Bạn nên biết
Phát âm là [시키다]: ㄱ và ㅎ hợp lại thành ㅋ.