머지않아 + future (머지않아 ~(으)ㄹ 것이다)
chẳng bao lâu nữa, sắp tới
Ví dụ
머지않아 좋은 소식이 있을 거예요.
Chẳng bao lâu nữa sẽ có tin vui thôi.
Thành phần từ
멀지 않아 "không xa" rụng ㄹ: "không còn xa nữa".
Bạn nên biết
Viết liền khi nói về thời gian ("sắp"); viết rời 멀지 않아 khi nói về khoảng cách.
Từ liên quan