마저 + verb (마저 먹다/하다) = finish the rest
(làm) nốt, hết phần còn lại
Ví dụ
남은 밥을 마저 먹고 나갈게요.
Tôi ăn nốt chỗ cơm còn lại rồi đi.
Bạn nên biết
Là trạng từ thì nghĩa là "làm nốt phần còn lại"; là trợ từ (너마저) thì nghĩa là "ngay cả bạn".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
마저 + verb (마저 먹다/하다) = finish the rest
(làm) nốt, hết phần còn lại
Ví dụ
남은 밥을 마저 먹고 나갈게요.
Tôi ăn nốt chỗ cơm còn lại rồi đi.
Bạn nên biết
Là trạng từ thì nghĩa là "làm nốt phần còn lại"; là trợ từ (너마저) thì nghĩa là "ngay cả bạn".
Từ liên quan