무려 + large number (무려 백만 명)
tới, những, lên đến (con số lớn)
Ví dụ
이 영화는 무려 천만 명이 봤어요.
Bộ phim này có tới mười triệu người xem.
Thành phần từ
무 không+려 suy tính
Nghĩa đen là "không cần suy tính". Hán Việt: vô lự.
Bạn nên biết
Nhấn mạnh con số lớn đến bất ngờ; cảm giác ngược lại là 고작 hoặc 불과.
Từ liên quan