Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

무려

muryeo

무려 + large number (무려 백만 명)

tới, những, lên đến (con số lớn)

Ví dụ

이 영화는 무려 천만 명이 봤어요.

Bộ phim này có tới mười triệu người xem.

Thành phần từ

무 không려 suy tính

Nghĩa đen là "không cần suy tính". Hán Việt: vô lự.

Bạn nên biết

Nhấn mạnh con số lớn đến bất ngờ; cảm giác ngược lại là 고작 hoặc 불과.