막상 + -(으)니까 / -(으)려고 하니
khi thực sự bắt tay vào, đến lúc thật sự
Ví dụ
막상 시험을 보려고 하니 너무 떨렸어요.
Đến lúc thực sự đi thi, tôi run quá.
Bạn nên biết
Đối lập kỳ vọng với thực tế: 막상 해 보니 쉬웠어요 "thử làm thật thì lại dễ".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
막상 + -(으)니까 / -(으)려고 하니
khi thực sự bắt tay vào, đến lúc thật sự
Ví dụ
막상 시험을 보려고 하니 너무 떨렸어요.
Đến lúc thực sự đi thi, tôi run quá.
Bạn nên biết
Đối lập kỳ vọng với thực tế: 막상 해 보니 쉬웠어요 "thử làm thật thì lại dễ".