매번 + verb; noun: 매번의 시도
mỗi lần, lần nào cũng
Ví dụ
그는 매번 약속 시간에 늦어요.
Lần nào anh ấy cũng đến muộn giờ hẹn.
Thành phần từ
매 mỗi+번 lượt, lần
Nghĩa đen là "mỗi lượt". Hán Việt: mỗi phiên.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
매번 + verb; noun: 매번의 시도
mỗi lần, lần nào cũng
Ví dụ
그는 매번 약속 시간에 늦어요.
Lần nào anh ấy cũng đến muộn giờ hẹn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mỗi lượt". Hán Việt: mỗi phiên.