도용해요 · 도용했어요 · 도용할 거예요 · 도용하세요
mạo danh, sử dụng trái phép (danh tính, ý tưởng)
Ví dụ
누군가 제 이름을 도용해서 계정을 만들었어요.
Ai đó đã mạo danh mình để tạo tài khoản.
Thành phần từ
도 trộm+용 dùng
Nghĩa đen là "trộm để dùng" (Hán Việt: đạo dụng; chữ 盜 như trong "đạo văn", "trộm đạo").
Bạn nên biết
Hay gặp trong cụm 명의 도용 (mạo danh, đánh cắp danh tính) và 아이디어 도용 (ăn cắp ý tưởng).