매듭이 · 매듭을
nút thắt; nghệ thuật thắt nút truyền thống
Ví dụ
전통 매듭으로 열쇠고리를 만들었어요.
Mình đã làm móc khóa bằng kiểu thắt nút truyền thống.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn. Nghề thắt dây trang trí truyền thống được bảo hộ là di sản văn hóa phi vật thể quốc gia (매듭장).
Bạn nên biết
매듭을 짓다 là "thắt nút" và cũng là "kết thúc, khép lại (một việc)"; 매듭을 풀다 là "cởi nút". 매듭 truyền thống dùng để trang trí 노리개 (vật đeo của hanbok).
Từ liên quan