킥킥 + 웃다 · 킥킥거리다
khúc khích (cười nén)
Ví dụ
뒤에서 친구들이 킥킥 웃었어요.
Bạn bè cười khúc khích ở phía sau mình.
Thành phần từ
Từ tượng thanh (의성어) chỉ tiếng cười cố nhịn.
Bạn nên biết
킥킥거리다 và 킥킥대다 rất hay dùng: 수업 시간에 킥킥거리다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
킥킥 + 웃다 · 킥킥거리다
khúc khích (cười nén)
Ví dụ
뒤에서 친구들이 킥킥 웃었어요.
Bạn bè cười khúc khích ở phía sau mình.
Thành phần từ
Từ tượng thanh (의성어) chỉ tiếng cười cố nhịn.
Bạn nên biết
킥킥거리다 và 킥킥대다 rất hay dùng: 수업 시간에 킥킥거리다.
Từ liên quan