손금이 · 손금을
đường chỉ tay
Ví dụ
친구가 제 손금을 봐 줬어요.
Bạn mình đã xem chỉ tay cho mình.
Thành phần từ
손 "tay" + 금 "đường vạch, vết nứt" (như trong 금이 가다 "bị nứt").
Bạn nên biết
Phát âm là [손끔]: ㄱ đọc căng trong từ ghép này. "Xem chỉ tay" là 손금을 보다.
Từ liên quan