Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

환절기

hwanjeolgi

환절기가 · 환절기를

thời điểm giao mùa

Ví dụ

환절기에는 감기에 걸리기 쉬워요.

Lúc giao mùa rất dễ bị cảm.

Thành phần từ

환 đổi절 mùa, tiết기 thời kỳ

Nghĩa đen là "thời kỳ đổi mùa". Hán Việt: hoán tiết kỳ.

Bạn nên biết

환절기 감기 조심하세요 "giao mùa nhớ cẩn thận kẻo cảm nhé" là lời hỏi han quen thuộc; chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn bị coi là thủ phạm.