환절기가 · 환절기를
thời điểm giao mùa
Ví dụ
환절기에는 감기에 걸리기 쉬워요.
Lúc giao mùa rất dễ bị cảm.
Thành phần từ
환 đổi+절 mùa, tiết+기 thời kỳ
Nghĩa đen là "thời kỳ đổi mùa". Hán Việt: hoán tiết kỳ.
Bạn nên biết
환절기 감기 조심하세요 "giao mùa nhớ cẩn thận kẻo cảm nhé" là lời hỏi han quen thuộc; chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn bị coi là thủ phạm.
Từ liên quan