싱글벙글 + 웃다 · 싱글벙글하다
tươi cười hớn hở, cười toe toét
Ví dụ
합격 소식에 동생이 하루 종일 싱글벙글 웃어요.
Nghe tin đỗ, em mình cười tươi hớn hở cả ngày.
Thành phần từ
Từ tượng hình (의태어) chỉ khuôn mặt vui vẻ cứ tủm tỉm cười; 싱글 và 벙글 vần với nhau để nhấn mạnh.
Bạn nên biết
Hay dùng dạng 싱글벙글하다: 요즘 왜 이렇게 싱글벙글해요? "Dạo này sao cứ cười tươi thế?"
Từ liên quan