맞춰요 · 맞췄어요 · 맞출 거예요 · 맞추세요
làm cho khớp, điều chỉnh, phối hợp; đặt (báo thức); lắp ráp
Ví dụ
내일 일찍 일어나려고 알람을 맞췄어요.
Mình đã đặt báo thức để mai dậy sớm.
Thành phần từ
Liên quan đến 맞다 "vừa, đúng": làm cho khớp với nhau.
Bạn nên biết
Khi đoán đúng đáp án, tiếng Hàn chuẩn dùng 맞히다: 정답을 맞히다.
Từ liên quan