맞아요 · 맞았어요 · 맞을 거예요 · 맞는 (+noun)
vừa (kích cỡ); đúng
Ví dụ
이 바지는 저한테 사이즈가 딱 맞아요.
Cái quần này vừa khít cỡ với tôi.
Thành phần từ
Lưu ý từ đồng âm: một từ 맞다 khác nghĩa là "bị đánh, hứng chịu", như 비를 맞다 "bị mắc mưa".
Bạn nên biết
"맞아요!" nghĩa là "Đúng rồi!". Dạng từ điển 맞다 phát âm là [맏따].
Từ liên quan