늘려요 · 늘렸어요 · 늘릴 거예요 · 늘리세요
tăng, mở rộng, kéo dài
Ví dụ
회사가 올해 직원 수를 늘렸어요.
Năm nay công ty đã tăng số lượng nhân viên.
Thành phần từ
Dạng gây khiến của 늘다 "tăng lên": làm cho cái gì đó tăng.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 늘이다, nghĩa là kéo dài ra về mặt vật lý.
Từ liên quan