끝이 · 끝을
cuối, kết thúc; đầu, mép, mũi
Ví dụ
영화 끝에 정말 슬픈 장면이 나와요.
Cuối phim có một cảnh rất buồn.
Thành phần từ
Gốc của 끝나다 (kết thúc) và 끝내다 (làm xong).
Bạn nên biết
끝이 phát âm là [끄치] còn 끝을 là [끄틀] — ㅌ biến thành ㅊ trước 이.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
끝이 · 끝을
cuối, kết thúc; đầu, mép, mũi
Ví dụ
영화 끝에 정말 슬픈 장면이 나와요.
Cuối phim có một cảnh rất buồn.
Thành phần từ
Gốc của 끝나다 (kết thúc) và 끝내다 (làm xong).
Bạn nên biết
끝이 phát âm là [끄치] còn 끝을 là [끄틀] — ㅌ biến thành ㅊ trước 이.
Từ liên quan