Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

만일

manil [마닐]

만일 ~(으)면 · 만일의 경우

nếu, giả sử; trường hợp bất trắc

Ví dụ

만일 비가 오면 소풍은 다음 주로 미룰게요.

Nếu trời mưa, mình sẽ dời buổi dã ngoại sang tuần sau.

Thành phần từ

만 vạn일 một

Hán Việt: vạn nhất — giống "vạn nhất" trong tiếng Việt: "một phần vạn", khả năng rất nhỏ.

Bạn nên biết

Dùng thay được cho 만약; 만일의 경우에 대비하다 nghĩa là "phòng khi bất trắc".