만일 ~(으)면 · 만일의 경우
nếu, giả sử; trường hợp bất trắc
Ví dụ
만일 비가 오면 소풍은 다음 주로 미룰게요.
Nếu trời mưa, mình sẽ dời buổi dã ngoại sang tuần sau.
Thành phần từ
만 vạn+일 một
Hán Việt: vạn nhất — giống "vạn nhất" trong tiếng Việt: "một phần vạn", khả năng rất nhỏ.
Bạn nên biết
Dùng thay được cho 만약; 만일의 경우에 대비하다 nghĩa là "phòng khi bất trắc".
Từ liên quan