레임덕이 · 레임덕을
tình trạng "vịt què", giai đoạn suy giảm quyền lực cuối nhiệm kỳ
Ví dụ
임기 말이 되면서 대통령의 레임덕이 시작됐습니다.
Khi nhiệm kỳ sắp kết thúc, tổng thống bắt đầu rơi vào tình trạng "vịt què".
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "lame duck"; ở Hàn Quốc chỉ quyền lực suy yếu của lãnh đạo vào cuối nhiệm kỳ.
Từ liên quan