국정지지도가 · 국정지지도를
tỷ lệ ủng hộ (tổng thống) trong điều hành đất nước
Ví dụ
최근 조사에서 대통령의 국정지지도가 30%대로 떨어졌습니다.
Trong cuộc khảo sát gần đây, tỷ lệ ủng hộ tổng thống đã rơi xuống mức 30%.
Thành phần từ
국 nước+정 chính sự+지 ủng hộ+지 giữ+도 mức độ
Nghĩa đen là "mức độ ủng hộ việc điều hành quốc gia". Hán Việt: quốc chính chi trì độ.
Bạn nên biết
Còn gọi là 국정 수행 지지도, hoặc đơn giản là 지지율 trong giao tiếp hằng ngày.