Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

엽관제

yeopgwanje [엽꽌제]

엽관제가 · 엽관제를

chế độ chia chác chức vụ (trao chức vụ công cho người ủng hộ đảng thắng cử)

Ví dụ

엽관제는 선거에서 이긴 정당이 공직을 나누어 주는 제도예요.

Chế độ chia chác chức vụ là chế độ mà đảng thắng cử chia các chức vụ công cho người của mình.

Thành phần từ

엽 săn관 chức quan제 chế độ

Nghĩa đen là "chế độ săn quan chức" — phe thắng săn chức vụ như chiến lợi phẩm. Hán Việt: liệp quan chế.