떨어뜨려요 · 떨어뜨렸어요 · 떨어뜨릴 거예요 · 떨어뜨리세요
đánh rơi, làm rơi; hạ (giá, điểm)
Ví dụ
지하철에서 휴대폰을 떨어뜨려서 화면이 깨졌어요.
Mình đánh rơi điện thoại trên tàu điện ngầm nên màn hình bị vỡ.
Thành phần từ
Dạng ngoại động của 떨어지다 "rơi": làm cho thứ gì rơi.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
떨어뜨려요 · 떨어뜨렸어요 · 떨어뜨릴 거예요 · 떨어뜨리세요
đánh rơi, làm rơi; hạ (giá, điểm)
Ví dụ
지하철에서 휴대폰을 떨어뜨려서 화면이 깨졌어요.
Mình đánh rơi điện thoại trên tàu điện ngầm nên màn hình bị vỡ.
Thành phần từ
Dạng ngoại động của 떨어지다 "rơi": làm cho thứ gì rơi.
Từ liên quan