따라가요 · 따라갔어요 · 따라갈 거예요 · 따라가세요
đi theo; theo kịp
Ví dụ
길을 잘 몰라서 앞에 가는 친구를 따라갔어요.
Mình không rành đường nên đi theo người bạn đi phía trước.
Thành phần từ
따르다 "theo" + 가다 "đi"; so sánh với 따라오다 "đi theo (về phía người nói)".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
따라가요 · 따라갔어요 · 따라갈 거예요 · 따라가세요
đi theo; theo kịp
Ví dụ
길을 잘 몰라서 앞에 가는 친구를 따라갔어요.
Mình không rành đường nên đi theo người bạn đi phía trước.
Thành phần từ
따르다 "theo" + 가다 "đi"; so sánh với 따라오다 "đi theo (về phía người nói)".