떡볶이가 · 떡볶이를
tteokbokki (bánh gạo xào cay)
Ví dụ
친구하고 떡볶이를 먹었어요.
Tôi đã ăn tteokbokki với bạn.
Thành phần từ
떡 (bánh gạo) + 볶이 (từ 볶다 xào). Cùng chữ 볶 như trong 볶음밥 (cơm rang).
Bạn nên biết
Phát âm là [떡뽀끼]. Chú ý chính tả: 볶 có patchim ㄲ.
Từ liên quan