등장해요 · 등장했어요 · 등장할 거예요 · 등장하세요
xuất hiện, ra mắt, ra đời
Ví dụ
이 영화에는 유명한 배우가 많이 등장해요.
Bộ phim này có nhiều diễn viên nổi tiếng xuất hiện.
Thành phần từ
등 leo lên+장 nơi, sân
Nghĩa đen là "bước lên sân khấu". Hán Việt: đăng trường.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
등장해요 · 등장했어요 · 등장할 거예요 · 등장하세요
xuất hiện, ra mắt, ra đời
Ví dụ
이 영화에는 유명한 배우가 많이 등장해요.
Bộ phim này có nhiều diễn viên nổi tiếng xuất hiện.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bước lên sân khấu". Hán Việt: đăng trường.