도입이 · 도입을
sự đưa vào, áp dụng (chế độ, công nghệ)
Ví dụ
새 제도의 도입으로 많은 것이 바뀌었어요.
Nhiều thứ đã thay đổi nhờ việc áp dụng chế độ mới.
Thành phần từ
도 dẫn+입 vào
Nghĩa đen là "dẫn vào". Hán Việt: đạo nhập (tiếng Việt nói "đưa vào, áp dụng").
Bạn nên biết
도입 dùng khi đưa vào chế độ hay công nghệ; giới thiệu người thì dùng 소개.
Từ liên quan