도입해요 · 도입했어요 · 도입할 거예요 · 도입하세요
đưa vào, áp dụng (chế độ, công nghệ)
Ví dụ
우리 회사는 올해 재택근무를 도입했어요.
Năm nay công ty mình đã áp dụng làm việc tại nhà.
Thành phần từ
도 dẫn+입 vào
Nghĩa đen là "dẫn vào". Hán Việt: đạo nhập (tiếng Việt nói "đưa vào, áp dụng").
Bạn nên biết
Phát âm là [도이파다]: ㅂ + ㅎ thành ㅍ.
Từ liên quan