배낭이 · 배낭을
ba lô
Ví dụ
주말에 배낭을 메고 산에 갔어요.
Cuối tuần tôi đeo ba lô đi leo núi.
Thành phần từ
배 lưng+낭 túi
Nghĩa đen là "túi đeo lưng". Hán Việt: bối nang (nang = túi).
Bạn nên biết
Dùng 메다 cho ba lô: 배낭을 메다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
배낭이 · 배낭을
ba lô
Ví dụ
주말에 배낭을 메고 산에 갔어요.
Cuối tuần tôi đeo ba lô đi leo núi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "túi đeo lưng". Hán Việt: bối nang (nang = túi).
Bạn nên biết
Dùng 메다 cho ba lô: 배낭을 메다.
Từ liên quan