캠핑장이 · 캠핑장을
khu cắm trại
Ví dụ
주말에는 캠핑장을 예약하기가 정말 힘들어요.
Cuối tuần đặt chỗ ở khu cắm trại thật sự rất khó.
Thành phần từ
장 nơi chốn
캠핑 “cắm trại” (từ tiếng Anh “camping”) + -장 “nơi chốn” (Hán Việt: trường).
Bạn nên biết
Các khu cắm trại nổi tiếng mở đặt chỗ trực tuyến vào giờ cố định, và cuối tuần mùa hè có thể kín chỗ chỉ trong vài phút.
Từ liên quan