드럼이 · 드럼을
trống, bộ trống
Ví dụ
동생은 학교 밴드에서 드럼을 쳐요.
Em mình chơi trống trong ban nhạc của trường.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "drum".
Bạn nên biết
Chơi trống: 드럼을 치다, cùng động từ với đàn piano và guitar. Trống truyền thống Hàn Quốc là 북 và 장구.
Từ liên quan