멍멍 + 짖다 · baby talk: 멍멍이
gâu gâu (tiếng chó sủa)
Ví dụ
옆집 강아지가 밤마다 멍멍 짖어요.
Đêm nào chú cún nhà bên cũng sủa gâu gâu.
Thành phần từ
Là 의성어 (từ tượng thanh) mô phỏng tiếng chó sủa.
Bạn nên biết
멍멍이 là cách nói trẻ con của "cún". Động từ "sủa" là 짖다.
Từ liên quan