따라잡아요 · 따라잡았어요 · 따라잡을 거예요 · 따라잡으세요
đuổi kịp, bắt kịp, vượt qua
Ví dụ
열심히 공부해서 반 친구들을 따라잡았어요.
Mình học chăm chỉ và đã đuổi kịp các bạn cùng lớp.
Thành phần từ
따라 "theo" + 잡다 "bắt": theo và bắt kịp.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
따라잡아요 · 따라잡았어요 · 따라잡을 거예요 · 따라잡으세요
đuổi kịp, bắt kịp, vượt qua
Ví dụ
열심히 공부해서 반 친구들을 따라잡았어요.
Mình học chăm chỉ và đã đuổi kịp các bạn cùng lớp.
Thành phần từ
따라 "theo" + 잡다 "bắt": theo và bắt kịp.
Từ liên quan