둬요 · 뒀어요 · 둘 거예요 · 두세요
đặt, để; để lại (ở đâu)
Ví dụ
집에 오면 열쇠를 항상 책상 위에 둬요.
Về đến nhà, tôi luôn để chìa khóa trên bàn.
Bạn nên biết
-아/어 두다 nghĩa là làm sẵn việc gì từ trước: 표를 사 두다 = mua vé sẵn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
둬요 · 뒀어요 · 둘 거예요 · 두세요
đặt, để; để lại (ở đâu)
Ví dụ
집에 오면 열쇠를 항상 책상 위에 둬요.
Về đến nhà, tôi luôn để chìa khóa trên bàn.
Bạn nên biết
-아/어 두다 nghĩa là làm sẵn việc gì từ trước: 표를 사 두다 = mua vé sẵn.
Từ liên quan