이사가 · 이사를
việc chuyển nhà
Ví dụ
다음 달에 새 아파트로 이사를 가요.
Tháng sau tôi chuyển đến căn hộ mới.
Thành phần từ
이 dời+사 dời
Cả hai âm tiết đều mang nghĩa "dời đi". Hán Việt: di tỉ (di như "di chuyển").
Bạn nên biết
Nói 이사(를) 가다 khi chuyển đi nơi khác và 이사(를) 오다 khi chuyển đến đây.