아삭아삭 + 씹다 / 씹히다 · 아삭하다
giòn sần sật, giòn tan (rau, quả tươi)
Ví dụ
오이가 싱싱해서 아삭아삭 씹혀요.
Dưa chuột tươi nên nhai giòn sần sật.
Thành phần từ
의성어 (từ tượng thanh) chỉ tiếng cắn vào đồ tươi, mọng nước như dưa chuột, táo hay kim chi.
Bạn nên biết
Phát âm là [아사가삭]: ㄱ nối sang nguyên âm sau. 아삭하다 rất thông dụng: 아삭한 김치 “kim chi giòn”.
Từ liên quan