가슴이 · 가슴을
ngực; vú; lòng, trái tim (cảm xúc)
Ví dụ
갑자기 가슴이 아파서 병원에 갔어요.
Tự nhiên tôi bị đau ngực nên đã đi bệnh viện.
Thành phần từ
Cũng là nơi chứa cảm xúc: 가슴이 아프다 có thể nghĩa là "đau lòng".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가슴이 · 가슴을
ngực; vú; lòng, trái tim (cảm xúc)
Ví dụ
갑자기 가슴이 아파서 병원에 갔어요.
Tự nhiên tôi bị đau ngực nên đã đi bệnh viện.
Thành phần từ
Cũng là nơi chứa cảm xúc: 가슴이 아프다 có thể nghĩa là "đau lòng".
Từ liên quan