Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

심장

simjang

심장이 · 심장을

tim (cơ quan)

Ví dụ

너무 긴장해서 심장이 빨리 뛰었어요.

Mình hồi hộp quá nên tim đập nhanh.

Thành phần từ

심 tim장 tạng

Nghĩa đen là "tạng tim". Hán Việt: tâm tạng.

Bạn nên biết

Với nghĩa "trái tim" về cảm xúc, dùng 마음.