의욕이 · 의욕을
động lực, ý chí, sự hăng hái
Ví dụ
요즘 너무 피곤해서 아무것도 할 의욕이 없어요.
Dạo này mệt quá nên tôi chẳng còn động lực làm gì cả.
Thành phần từ
의 ý chí+욕 ham muốn
Nghĩa đen là "ý chí và ham muốn". Hán Việt: ý dục.
Bạn nên biết
의욕이 없다 "không có động lực" là cách rất phổ biến để nói mình bị kiệt sức, chán nản.
Từ liên quan