Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

의욕

uiyok

의욕이 · 의욕을

động lực, ý chí, sự hăng hái

Ví dụ

요즘 너무 피곤해서 아무것도 할 의욕이 없어요.

Dạo này mệt quá nên tôi chẳng còn động lực làm gì cả.

Thành phần từ

의 ý chí욕 ham muốn

Nghĩa đen là "ý chí và ham muốn". Hán Việt: ý dục.

Bạn nên biết

의욕이 없다 "không có động lực" là cách rất phổ biến để nói mình bị kiệt sức, chán nản.