대가가 · 대가를
cái giá, giá phải trả; thù lao
Ví dụ
실수에 대한 대가를 치러야 했어요.
Mình đã phải trả giá cho sai lầm của mình.
Thành phần từ
대 thay, đổi+가 giá
Nghĩa đen là "giá để đổi lấy".
Bạn nên biết
Phát âm là [대까]; nếu không căng hóa, 대가 lại có nghĩa là "bậc thầy", như trong 음악의 대가 (bậc thầy âm nhạc).