Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

대가

daega [대까]

대가가 · 대가를

cái giá, giá phải trả; thù lao

Ví dụ

실수에 대한 대가를 치러야 했어요.

Mình đã phải trả giá cho sai lầm của mình.

Thành phần từ

대 thay, đổi가 giá

Nghĩa đen là "giá để đổi lấy".

Bạn nên biết

Phát âm là [대까]; nếu không căng hóa, 대가 lại có nghĩa là "bậc thầy", như trong 음악의 대가 (bậc thầy âm nhạc).